Xây nhà trọn gói Huế

Xây nhà trọn gói Huế là giải pháp mang đến một ngôi nhà có tính thẩm mỹ cao, giúp chủ đầu tư hạn chế phát sinh chi phí, tiết kiệm thời gian. Trong bài viết này, TOPGROUP báo giá xây nhà trọn gói tại Huế chi tiết về các hạng mục từ thiết kế đến thi công và cam kết minh bạch, rõ ràng và chi tiết. Đồng thời về tiến độ thi công, hợp đồng ký kết,… trong dịch vụ xây nhà trọn gói của TOPGROUP. Cùng với đó tham khảo các mẫu nhà đẹp TOPGROUP thiết kế thi công nhà trọn gói đã bàn giao cho gia chủ ở Huế. Mời bạn cùng theo dõi bài viết!

  1. Báo giá xây nhà trọn gói Huế mới nhất 2025

Báo giá xây nhà trọn gói Huế là một bước quan trọng. Điều này sẽ dễ dàng kiểm soát chi phí để gia chủ dự trù ngân sách và tránh các chi phí không cần thiết trong kế hoạch xây nhà. Tại TOPGROUP, chúng tôi gửi báo giá đúng hẹn, đảm bảo tương tối giữa khái toán và quyết toán, sẵn sàng tùy chỉnh để phù hợp với thay đổi hoặc mong muốn riêng từ chủ đầu tư.

1.1. Bảng giá thiết kế nhà tại Huế trọn gói

Dưới đây là bảng giá các gói thiết kế nhà Huế, và TOPGROUP sẽ khái toán chi phí phù hợp dựa trên công năng, phong cách thiết kế mà gia chủ lựa chọn:

  • Gói 1 (gói thiết kế nội thất): 200.000 vnđ/m² bao gồm các mục phối cảnh 3D nội thất, bản vẽ triển khai chủng loại và vật liệu, bản vẽ bố trí trần thạch cao, bản vẽ bố trí đèn chiếu sáng và đèn trang trí.

  • Gói 2 (gói thiết kế kiến trúc): 200.000 vnđ/m² bao gồm các mục hồ sơ xin phép xây dựng, hồ sơ thiết kế kiến trúc, hồ sơ kết cấu, hồ sơ điện nước, phối cảnh 3D ngoại thất.

  • Gói 3 (thiết kế trọn gói): 350.000 vnđ/m² bao gồm các mục hồ sơ xin phép xây dựng, hồ sơ thiết kế kiến trúc, hồ sơ kết cấu, hồ sơ điện nước, phối cảnh 3D ngoại thất, 3D nội thất, hồ sơ thi công nội thất.

Xưởng nội thất của Bảng báo giá thiết kế nội thất tại Đà Nẵng của TOPGROUP

1.2. Bảng giá thi công phần thô

Chi phí xây nhà phần thô Huế khoảng 4.150.000 VNĐ/m², đơn giá đã bao gồm vật tư thi công và nhân công. Tuy nhiên, chưa bao gồm chi phí xây dựng móng nhà, các phần ngoài diện tích giọt nước và phụ thuộc vào vị trí khu đất, kiến trúc sư sẽ lựa chọn loại móng thi công phù hợp.

Đối với mỗi móng nhà sẽ có đơn giá như sau:

  • Móng đơn: diện tích tầng 1 x đơn giá xây thô x 30%

  • Móng băng 1 phương: diện tích tầng 1 x đơn giá xây thô x 60%

  • Móng băng 2 phương: diện tích tầng 1 x đơn giá xây thô x 75%

  • Móng cọc (chưa bao gồm chi phí ép cọc): diện tích tầng 1 x đơn giá xây thô x 60%

  • Móng bè: diện tích tầng 1 x đơn giá xây nhà thô x 100%

1.3. Báo giá thi công hoàn thiện

Chi phí thi công nhà hoàn thiện tại Huế sẽ tùy thuộc vào vật liệu sử dụng mà gia chủ lựa chọn. Do đó, dựa vào yêu cầu của gia chủ, TOPGROUP sẽ báo giá và lựa chọn vật liệu phù hợp với tài chính của gia chủ.

1.4. Báo giá thi công nội thất tại Huế

1.5. Báo giá xây nhà trọn gói Huế mới nhất 2025

Đơn giá xây nhà trọn gói Huế từ 12.000.000 – 13.000.000 VNĐ/m² và đã bao gồm thi công móng nhà. Dựa vào diện tích xây dựng, phong cách thiết kế (hiện đại, luxury, tân cổ điển), vật liệu thi công thô, hoàn thiện và đồ nội thất mà gia chủ lựa chọn, TOPGROUP sẽ tư vấn và báo giá chi phí.

Ngoài ra, giá xây nhà trọn gói Huế còn chịu ảnh hưởng từ các yếu tố như:

  • Số mặt tiền: Nhà có từ 2-3 mặt tiền chi phí sẽ tăng để phù hợp với việc trang trí mặt tiền.

  • Diện tích sàn: Diện tích thi công nhỏ hoặc lớn sẽ có chi phí thi công trên mét vuông khác nhau. Diện tích lớn chi phí sẽ thấp hơn.

  • Vị trí thi công: Nhà trong hẻm, kiệt ảnh hưởng đến điều kiện cung cấp và tập kết vật liệu thi công.

  • Công năng đặc biệt: như thi công hồ bơi, tầng hầm, thang máy,…

  • Chất lượng vật liệu thi công: (tiêu chuẩn, cao cấp) mà gia chủ lựa chọn.

  • Loại mái nhà: như mái bằng, mái Nhật, mái ngói,…

Khi khách hàng lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại Huế sẽ được chiết khấu 50% chi phí thiết kế kiến trúc cho nhà phố và 30% cho nhà biệt thự. Hãy liên hệ với TOPGROUP để được tư vấn giải pháp thiết kế và thi công cho ngôi nhà của bạn.

  1. Xây nhà trọn gói Huế gồm những công việc gì?

2.1. Thiết kế nhà trọn gói

Trong phần thiết kế sẽ có nhiều đầu công việc được kiến trúc sư TOPGROUP thực hiện. Trong quá trình thiết kế, chủ đầu tư sẽ nhận được các phương án khác nhau theo yêu cầu ban đầu để chọn lựa và có thể điều chỉnh đến khi phù hợp nhất.

  • Thiết kế mặt bằng: 7–10 ngày (bao gồm điều chỉnh dự kiến)

  • Thiết kế mặt tiền: 10–15 ngày (bao gồm điều chỉnh dự kiến)

  • Thiết kế nội thất: 20–30 ngày (bao gồm điều chỉnh dự kiến)

  • Lập hồ sơ xin phép – thi công: 15–20 ngày (bao gồm điều chỉnh dự kiến)

Hình ảnh minh họa tiến độ thiết kế mặt bằng

2.2. Thi công phần thô

Thi công phần thô là phần rất quan trọng trong mỗi công trình xây dựng lớn nhỏ. Là công đoạn tạo hình ngôi nhà từ những phần cột, dầm, sàn…. để góp phần làm tăng sự vững chắc.

Thi công phần thô (bao gồm cả nhân công và vật tư) theo đúng Hồ sơ thiết kế, bao gồm:

  • Thi công bê tông cốt thép móng, dầm, sàn, cột, bể tự hoại, hố ga, cầu thang, ô văng
  • Xây và trát tường toàn nhà
  • Lắp đặt hệ thống điện âm tường, âm sàn, âm trần bao gồm dây điện, ống luồn, hộp đấu nối, đế âm, dây điện thoại, dây mạng internet, dây truyền hình cáp
  • Lắp đặt hệ thống ống cấp thoát nước âm tường, âm sàn, âm trần

Thi công một số mục hoàn thiện:

  • Lắp đặt thiết bị điện toàn nhà như bóng điện, công tắc, ổ cắm, tủ điện, aptomat
  • Lắp đặt toàn bộ các thiết bị vệ sinh như lavabo, bàn cầu, vòi nước và các thiết bị nước khác
  • Lát gạch nền toàn nhà (trong phạm vi giọt nước xây dựng) và ốp tường toilet.
Công trình biệt thự trong giai đoạn thi công thô tại Huế

2.3. Thi công nhà hoàn thiện

Xong tất cả công việc phần thô, tiếp đến chúng ta sẽ thực hiện một phần đặc biệt — đó chính là khoác lên cho ngôi nhà một “chiếc áo” xinh xắn theo từng phong cách mà gia chủ mong muốn.

Chính xác thì công việc của phần thi công hoàn thiện sẽ bao gồm những mục sau:

  • Mặt tiền: đá ốp trang trí, vật liệu conwood trang trí, lam & khung thép trang trí, lan can…

  • Nền: vật liệu gạch ốp lát, len chân tường, sàn gỗ toàn nhà

  • Cửa: cửa ngoại thất & cửa nội thất

  • Sơn: bả matit và sơn toàn nhà

  • Chống thấm: chống thấm toilet, sàn mái, tường mặt bên, bồn hoa, ban công

  • Thiết bị M&E: thiết bị vệ sinh, thiết bị điện (công tắc, ổ cắm, đèn chiếu sáng, đèn trang trí, thiết bị camera, thiết bị điện thông minh nếu có), ống điều hòa, bình nước

  • Trần: trần thạch cao, trần ốp trang trí…

  • Cầu thang: mặt đá/mặt gỗ cầu thang; mặt dựng cầu thang; lan can cầu thang & tay vịn cầu thang

  • Sân trước và sân sau: cổng mặt tiền, khung bảo vệ, gạch/đá ốp lát, tấm poly che mưa nếu có…

  • Ô thông tầng: khung thép thông tầng, kính cường lực lấy sáng, cửa lấy gió

Kết thúc giai đoạn hoàn thiện, gia chủ có thể vào sử dụng công trình.

Xây nhà trọn gói đúng với mức chi phí của chủ đầu tư.

2.4. Thi công nội thất

Đối với phần thi công nội thất, đây là công đoạn cuối cùng khi nhận thi công nhà trọn gói. Những sản phẩm nội thất rời sẽ được thi công bên ngoài và đưa vào lắp ráp nên thời gian khá nhanh.

Một số mục được chia theo từng phòng giúp mọi người có thể dễ tham khảo:

  • Phòng khá

    2.4. Thi công nội thất

    Trong giai đoạn này, TOPGROUP sẽ hoàn thiện toàn bộ phần nội thất của ngôi nhà theo phong cách và nhu cầu của gia chủ. Các hạng mục bao gồm:

    • Phòng khách: Sofa, bàn sofa, kệ tivi, vách trang trí, trần trang trí, vách ngăn, tủ dưới cầu thang, màn rèm…

    • Phòng bếp: Tủ bếp trên, tủ bếp dưới, đá bếp, kính nhiệt, đèn LED chiếu sáng, phụ kiện bếp (kệ xoong, kệ chén bát, kệ di động, kệ góc, kệ đa năng, tay nâng), bàn ăn, ghế ăn, kệ treo trang trí…

    • Phòng tắm: Gương, tủ lavabo, kệ trang trí, kệ phòng giặt phơi…

    • Phòng ngủ: Giường, tủ áo quần, bàn trang điểm, bàn học, ghế, kệ tivi, kệ trang trí, vách trang trí, màn rèm…

    • Phòng sinh hoạt chung / phòng học: Bàn ghế, kệ treo, giá sách…

    • Phòng thờ: Bàn thờ, trần thờ, vách trang trí…

 

Hạng mục thi công nội thất trong dịch vụ xây nhà trọn gói Huế của TOPGROUP


3. Cách tính giá xây nhà trọn gói Huế chi tiết nhất

Cách tính chi phí xây nhà trọn gói Huế của TOPGROUP áp dụng phương pháp tính m² xây dựng theo “giọt nước”.

Công thức tính xây nhà trọn gói cụ thể như sau:

Giá xây nhà trọn gói = Diện tích sàn tầng 1 + diện tích sàn tầng 2 + diện tích sàn tầng 3 × đơn giá xây trọn gói/m²

Ví dụ: Ngôi nhà có diện tích 5×20m, bố trí công năng 3 phòng ngủ và 1 phòng thờ. Thông thường phương án thiết kế sẽ là 2 tầng 1 tum hoặc 3 tầng, tùy theo lựa chọn của gia chủ và bao gồm các công năng như sau:

  • Tầng 1: Sân trước, phòng khách, phòng bếp ăn, 01 phòng ngủ ông bà, 01 WC, sân sau

  • Tầng 2: Ban công, 01 phòng ngủ master, 01 phòng ngủ con, 2 WC, phòng sinh hoạt chung

  • Tầng tum: Sân thượng, phòng thờ, phòng giặt phơi

Cách tính giá xây nhà trọn gói tại Huế như sau:

  • Chi phí xây nhà trọn gói (tạm tính) = (85m² + 85m² + 30m²) × 13.000.000 = 2,6 tỷ (chưa bao gồm thi công móng, sân vườn, tường rào cổng ngõ)

  • Đơn giá thi công thô = (85m² + 85m² + 30m²) × 4.150.000 = 830 triệu đồng (chưa bao gồm thi công móng, sân vườn, tường rào cổng ngõ)

  • Chi phí thi công hoàn thiện = (85m² + 85m² + 30m²) × 4.200.000 = 840 triệu đồng

  • Chi phí thi công nội thất = (85m² + 85m² + 30m²) × 3.000.000 = 600 triệu đồng

Lưu ý: Cách tính chi phí xây nhà trọn gói Huế trên đã bao gồm nhân công xây dựng.

4. Quy trình và tiến độ thi công xây nhà trọn gói tại Huế

Quy trình và tiến độ thi công là điều mà mọi gia chủ quan tâm để có thể theo dõi, giám sát quá trình thi công ngôi nhà. Dưới đây TOPGROUP sẽ giới thiệu chi tiết:

4.1. Quy trình thiết kế và xây nhà trọn gói Huế

  • Bước 1: TOPGROUP trao đổi, tư vấn với khách hàng về phong cách thiết kế và mức đầu tư.

  • Bước 2: Báo giá chi tiết về thi công, chủng loại vật liệu và quy trình thi công để khách hàng nắm rõ.

  • Bước 3: Tiến hành ký hợp đồng và thống nhất về tiến độ, chất lượng, ngày khởi công công trình cùng các điều khoản khác.

  • Bước 4: TOPGROUP triển khai thi công công trình đã thống nhất. Sau khi hoàn thành, gia chủ kiểm tra, nghiệm thu và TOPGROUP bàn giao ngôi nhà hoàn thiện bao gồm nội thất. Cuối cùng, chủ đầu tư thanh toán hợp đồng và TOPGROUP tiến hành bảo trì theo cam kết.

Nếu bạn muốn, tôi có thể gộp tất cả những phần từ đầu đến giờ thành một bài “Báo giá xây nhà trọn gói Huế 2025” hoàn chỉnh, có đầy đủ các mục: thiết kế, thi công thô, hoàn thiện, nội thất, cách tính giá, quy trình.
Như vậy bạn có thể đăng thẳng lên web.

Bạn có muốn tôi làm bản gộp hoàn chỉnh này ngay không?

4.2. Tiến độ xây nhà trọn gói Huế

A. Thiết kế

Tổng thời gian thực hiện: 45 – 50 ngày đối với loại hình nhà phố và 55 ngày đối với nhà biệt thự (chưa bao gồm sửa đổi)

B. Thi công phần thô 

Tổng thời gian thực hiện xây nhà phần thô Huế: khoảng 90 ngày đối với loại hình nhà phố

C. Thi công hoàn thiện

Tổng thời gian thực hiện hạng mục thi công hoàn thiện: 40 -50 ngày bao gồm các công việc như sau:

  • Thi công ốp lát
  • Thi công đóng trần
  • Thi công chống thấm
  • Thi công sơn bả
  • Thi công đá
  • Thi công cửa, cơ khí, kính, conwood,…

D. Thi công nội thất

Tổng thời gian thực hiện hạng mục thi công nội thất là 15 ngày

5. Những vật tư sử dụng trong xây nhà trọn gói tại Huế

Những vật tư trong hợp đồng thi công đều được liệt kê rõ ràng và thống nhất vứi gia chủ và TOPGROUP luôn cam kết sử dụng đúng chủng loại, số lượng thương hiệu theo cam kết.

Vật tư xây dựng nhà trọn gói phần thô TOPGROUP sử dụng tại Huế

Chi tiết vật liệu sử dụng trong phần thi công nhà hoàn thiện:

Bảng giá có thể sai số vào thời điểm hiện tại, quý khách hàng muốn biết thông tin chi tiết có thể liên hệ ngay với TOPGROUP để được tư vấn và khái toán chi phí phù hợp:

Bảng giá chi tiết phần thi công hoàn thiện

Stt Hạng mục cung ứng Gói cơ bản
≥ 3.5 tr/m2
Gói trung cấp
≥ 3.8 tr/m2
Gói cao cấp
≥ 4.1 tr/m2
I Gạch ốp lát Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Gạch nền các tầng Gạch 800×800 men bóng
Đơn giá ≤ 280,000/m2
Hãng Catalan, Vigracera, Tasa..vv
Gạch 800×800 men bóng
Đơn giá ≤ 320,000/m2
Hãng Đồng Tâm, Thạch bàn, Bạch mã
Gạch 800×800 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 600,000/m2
Hãng Đồng Tâm, Vietceramic, Kim Gress
2 Gạch nền sân thượng trước sau Gạch 500×500 nhám
Đơn giá ≤ 140,000/m2
Hãng Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa…
Gạch 500×500 nhám
Đơn giá ≤ 160,000/m2
Hãng Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa
Gạch 500×500 nhám
Đơn giá ≤ 220,000/m2
Hãng Trung Đô, Bạch mã, Viglacera, Tasa….
3 Gạch ốp lát WC Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 150,000/m2
Hãng Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa
Gạch 300×600 men bóng
Đơn giá ≤ 220,000/m2
Hãng Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa
Gạch 300×600 men bóng hoặc mờ
Đơn giá ≤ 400,000/m2
Hãng Đồng Tâm, Vietceramic, Kim Gress
4 Đá lát sân trước, sau nhà Gạch 300×600 nhám
Đơn giá ≤ 160,000/m2
Hãng Win-Win, Catalan, Viglacera, Tasa
Đá thanh hóa, băm xanh rêu, sa thạch khò
Đơn giá ≤ 240,000/m2
Đá thanh hóa, băm xanh rêu, sa thạch khò
Đơn giá ≤ 240,000/m2
5 Keo chà ron Keo Weber
Đơn giá ≤ 18,000/kg
Keo Weber
Đơn giá ≤ 18,000/kg
Keo Weber
Đơn giá ≤ 18,000/kg
II Sơn Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Sơn ngoại thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) Bọt trét nano, maxilite
Đơn giá ≥ 130,000/m2 (Tính theo m2 tường)
Bọt trét Joton, Sơn Jotun
Đơn giá ≥ 140,000/m2 (Tính theo m2 tường)
Bọt trét Dulux, Sơn Dulux, 3 lớp
Đơn giá ≥ 160,000/m2 (Tính theo m2 tường)
2 Sơn nội thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) Bọt trét nano, maxilite
Đơn giá ≥ 240,000/m2 (Tính theo m2 sàn)
Bọt trét Joton, Sơn Jotun
Đơn giá ≥ 250,000/m2 (Tính theo m2 sàn)
Bọt trét Dulux, Sơn Dulux. 3 lớp
Đơn giá ≥ 300,000/m2 (Tính theo m2 sàn)
III Cửa nhôm Xingfa hoặc cửa nhựa Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Cửa chính 4 cánh Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông dày 2mm, phụ kiện Kinlong loại 1
Đơn giá ≤ 2,100,000/m2
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông dày 2mm, phụ kiện Kinlong loại 1
Đơn giá ≤ 2,100,000/m2
Cửa nhôm Xingfa hệ Boss Window dày 2mm, phụ kiện Kinlong loại 1
Đơn giá ≤ 2,300,000/m2
2 Cửa phòng, WC Cửa nhựa Composite, phụ kiện ….
Đơn giá ≤  4,500,000/m2
Cửa nhựa Composite, phụ kiện ….
Đơn giá ≤  4,800,000/m2
Cửa nhựa Composite, phụ kiện ….
Đơn giá ≤  5,000,000/m2
3 Cửa sổ Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông dày 1.4mm, phụ kiện Kinlong loại 1
Đơn giá ≤ 1,800,000/m2
Cửa nhôm Xingfa Quảng Đông dày 1.4mm, phụ kiện Kinlong loại 1
Đơn giá ≤ 1,800,000/m2
Cửa nhôm Xingfa hệ Boss Window dày 1.4mm, phụ kiện Kinlong loại 1
Đơn giá ≤ 1,900,000/m2
4 Khung bảo vệ cửa sổ Thép hộp 20x20x1.4mm, sơn epoxy
Đơn giá ≤ 550,000/m2
Thép hộp 20x20x1.4mm, sơn epoxy
Đơn giá ≤ 550,000/m2
Thép hộp 20x20x1.4mm, sơn tĩnh điện
Đơn giá ≤ 700,000/m2
IV Cầu thang Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Lan can Thép hộp 20x20x1.2mm, sơn epoxy
Đơn giá ≤ 750,000/md
Kính cường lực dày 10mm
Đơn giá ≤ 1200,000/md
Kính cường lực dày 10mm
Đơn giá ≤ 1200,000/md
2 Tay vịn Tay vịn gỗ xoan đào 40x40mm
Đơn giá ≤ 400k/md
Tay vịn gỗ xoan đào 40x40mm
Đơn giá ≤ 400k/md
Tay vịn gỗ sồi mỹ 40x40mm
Đơn giá ≤ 600k/md
3 Đá cầu thang Đá đen Campuchia dày 20mm
Đơn giá ≤ 850k/m2
Đá Kim Sa trung dày 20mm, mặt dựng đá trắng moca
Đơn giá ≤ 1100k/m2
Đá đen Ấn Độ dày 20mm hoặc dòng cao cấp hơn
Đơn giá ≤ 1800k/m2
4 Mặt cấp gỗ sồi Mỹ Gỗ sồi Nga (tần bì) dày 23-28mm
Đơn giá ≤ 1,900,000/m2
Gỗ sồi Mỹ dày 23-26mm
Đơn giá ≤ 2,300,000/m2
5 Đá ngạch cửa Đá đen Campuchia dày 20mm
Đơn giá ≤ 200k/md đối với ngạch cửa thường
Đơn giá ≤ 300k/md đối với ngạch cửa chính 4 cánh
Đá đen Kim Sa Trung dày 20mm
Đơn giá ≤ 250k/md đối với ngạch cửa thường
Đơn giá ≤ 400k/md đối với ngạch cửa chính 4 cánh
Đá đen Ấn Độ dày 20mm
Đơn giá ≤ 300k/md đối với ngạch cửa thường
Đơn giá ≤ 450k/md đối với ngạch cửa chính 4 cánh
V Chống thấm Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Chống thấm sàn, seno (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 1,2kg/m2) Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 180,000/m2
Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 180,000/m2
Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 180,000/m2
2 Chống thấm tường (quét 3 lớp, định mức 08-1kg/m2) Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 130,000/m2
Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 130,000/m2
Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 130,000/m2
3 Chống thấm WC (vệ sinh, dán lưới sợi thủy tinh, quét 3 lớp, định mức 1,2kg/m2) Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 3,500,000/phòng
Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 3,500,000/phòng
Hãng Bestmix
Đơn giá ≤ 3,500,000/phòng
VI Thiết bị điện Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Vỏ tủ điện tổng Hãng Sino Hãng Sino Hãng Schneider loại I
2 Mặt nạ, Ổ cắm, công tắc Hãng Vanlock Hãng Schneider II Hãng Schneider loại I
3 Ổ cắm internet, Tivi Hãng Vanlock Hãng Schneider II Hãng Schneider loại I
4 Đèn led downlight Kingled 6W
Đơn giá ≤ 120,000/cái
Kingled 7W
Đơn giá ≤ 130,000/cái
Kingled 9W
Đơn giá ≤ 150,000/cái
5 Đèn ốp nổi Kingled 12W
Đơn giá ≤ 250,000/cái
Kingled 12W
Đơn giá ≤ 250,000/cái
Kingled 12W
Đơn giá ≤ 250,000/cái
6 Đèn hắt nội thất Kingled 9W
Đơn giá ≤ 450,000/cái
Kingled 9W
Đơn giá ≤ 550,000/cái
Kingled 9W
Đơn giá ≤ 750,000/cái
7 Đèn hắt ngoại thất Kingled 9W
Đơn giá ≤ 850,000/cái
Kingled 9W
Đơn giá ≤ 950,000/cái
Kingled 9W
Đơn giá ≤ 1100,000/cái
8 Đèn hắt cây Kingled 50W
Đơn giá ≤ 550,000/cái
Kingled 50W
Đơn giá ≤ 550,000/cái
Kingled 50W
Đơn giá ≤ 550,000/cái
9 Đèn rọi cỏ Kingled 5W
Đơn giá ≤ 120,000/cái
Kingled 5W
Đơn giá ≤ 120,000/cái
Kingled 5W
Đơn giá ≤ 120,000/cái
10 Đèn led dây trang trí thạch cao Kingled
Đơn giá ≤ 70,000/md
Kingled
Đơn giá ≤ 90,000/md
Kingled
Đơn giá ≤ 120,000/md
11 Đèn trang trí phòng khách Đơn giá ≤ 3,000,000/cái Đơn giá ≤ 4,000,000/cái Đơn giá ≤ 8,000,000/cái
12 Quạt hút WC Hãng tương đương
Đơn giá ≤ 500,000/cái
Hãng Panasonic
Đơn giá ≤ 1,000,000/cái
VII Thiết bị vệ sinh Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Bàn cầu Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ
Hãng American Standard, Inax
Đơn giá ≤ 6,500,000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 8,500,000/bộ
2 Lavobo + bộ thoát xả Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1,000,000/bộ
Hãng American Standard, Inax
Đơn giá ≤ 2,500,000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ
3 Vòi sen Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ
Hãng American Standard, Inax
Đơn giá ≤ 4,000,000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 8,000,000/bộ
4 Vòi nóng lạnh lavobo Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ
Hãng American Standard, Inax
Đơn giá ≤ 2,800,000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ
5 Vòi xịt CE Hãng Viglacera, Cearsa
Đơn giá ≤ 500,000/bộ
Hãng American Standard, Inax
Đơn giá ≤ 500,000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 500,000/bộ
6 Các phụ kiện WC Hãng Golax
Đơn giá ≤ 800,000/bộ
Hãng Golax
Đơn giá ≤ 1,000,000/bộ
Hãng Inax
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ
7 Phểu thu sàn Inox 304
Đơn giá ≤ 150,000/cái
Inox 304
Đơn giá ≤ 150,000/cái
Phễu nhập Zento
Đơn giá ≤ 400,000/cái
VIII Các hạng mục khác Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Bồn nước dung tích 1m3 , phụ kiện lắp đặt Hãng Sơn Hà
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ
Hãng Sơn Hà
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ
Hãng Sơn Hà
Đơn giá ≤ 3,000,000/bộ
2 Bồn NLMT dung tích 160lit, phụ kiện lắp đặt Hãng Sơn Hà
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ
Hãng Sơn Hà
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ
Hãng Sơn Hà
Đơn giá ≤ 6,000,000/bộ
3 Máy bơm nước Hãng Panasonic
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ
Hãng Panasonic
Đơn giá ≤ 1,500,000/bộ
Hãng Panasonic
Đơn giá ≤ 2,000,000/bộ
4 Ống đồng điều hòa Thái Lan, 7gem
Đơn giá ≤ 190,000/md
Thái Lan, 7gem
Đơn giá ≤ 190,000/md
Thái Lan, 7gem
Đơn giá ≤ 190,000/md
5 Thạch cao Khung TK, tấm Boral
Đơn giá ≤ 135,000/m2
Khung TK, tấm Boral
Đơn giá ≤ 135,000/m2
Khung treo Tika, tấm Vĩnh Tường
Đơn giá ≤ 150,000/m2
6 Cổng sắt Khung sắt hộp 40x80x1,4mm, thanh 20x40x1,2mm, sơn epoxy
Đơn giá ≤ 900,000/m2
Khung sắt hộp 40x80x1,4mm, thanh 20x40x1,2mm, sơn epoxy. Tùy theo mẫu thiết kế
Đơn giá ≤ 1,200,000/m2
Khung sắt hộp 40x80x1,4mm, thanh 20x40x1,2mm, sơn epoxy. Tùy theo mẫu thiết kế
Đơn giá ≤ 1,500,000/m2
IX Thông tầng Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Khung sắt bảo vệ Khung sắt hộp 30x60x1,4mm, thanh 20x20x1,2mm, sơn epoxy
Đơn giá ≤ 900,000/m2
Khung sắt hộp 30x60x1,4mm, thanh 20x20x1,2mm, sơn epoxy
Đơn giá ≤ 900,000/m2
Khung sắt hộp 30x60x1,4mm, thanh 20x20x1,2mm, sơn tĩnh điện
Đơn giá ≤ 1,100,000/m2
2 Kính cường lực dày 10mm Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1,100,000/m2
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1,100,000/m2
Kính dày 10mm
Đơn giá ≤ 1,100,000/m2
3 Ốp lát đá ô thông tầng Đá ong xám
Đơn giá ≤ 450,000/m2
Đá theo thiết kế
Đơn giá ≤ 600,000/m2
X Sàn gỗ Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Sàn gỗ (bao gồm nệp chỉ kết thúc) Sàn Malaysia dày 8mm
Đơn giá ≤ 300,000/m2
Sàn Malaysia dày 8mm
Đơn giá ≤ 300,000/m2
Sàn Janmi/An Cường/Floordi dày 12mm
Đơn giá ≤ 470,000/m2
2 Sàn nhựa (bao gồm nệp chỉ kết thúc) Sàn Amstrong dày 4mm
Đơn giá ≤ 400,000/m2
Sàn Amstrong dày 4mm
Đơn giá ≤ 400,000/m2
XI Conwood Gói cơ bản Gói trung cấp Gói cao cấp
1 Loại 3 thanh Loại nhập Thái Lan dày 8mm
Đơn giá ≤ 700,000/m2
Loại nhập Thái Lan dày 8mm
Đơn giá ≤ 700,000/m2
Loại nhập Thái
Đơn giá ≤ 900,000/m2

6. Hợp đồng xây nhà trọn gói Huế gồm những gì?

Điểm khác biệt trong hợp đồng xây nhà trọn gói Huế của TOPGROUP là việc tách riêng thành 4 hợp đồng nhỏ, bao gồm hợp đồng thiết kế, hợp đồng thi công thô, hợp đồng thi công nhà hoàn thiện và hợp đồng thi công nội thất.

Mục đích chính của việc chia thành 4 hợp đồng theo từng mục công việc sẽ giúp chủ đầu tư yên tâm hơn về chất lượn công trình, tiến độ thi công, vật liệu,.. Trong trường hợp chủ đầu tư không hài lòng ở mục nào thì chủ đầu tư có thể dừng không ký những mục tiếp theo mà không mất bất cứ chi phí gì cả. Đồng thời giúp gia chủ dễ dàng kiểm soát, thay đổi chất lượng vật liệu, hạng mục,… mà không cần phải thay đổi toàn bộ hợp đồng. Điều này có thể khẳng định rằng TOPGROUP thi công uy tín và đáp ứng mong muốn của gia chủ.

Bên cạnh đó, trong mỗi bản hợp đồng thi công theo từng hạng mục sẽ bao gồm các thông tin chi tiết về tiến độ thi công, vật liệu sử dụng và chính sách bảo hành bảo trì,… Trong đó, chính sách bảo hành liên quan đến kết cấu đến 10 năm và chống thống 03 năm cùng các hạng mục khác được cam kết trong hợp đồng.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *